nhược điểm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điểm yếu, chỗ kém: Chỉ một khía cạnh, tính chất hoặc bộ phận không tốt, không hoàn hảo hoặc kém hiệu quả hơn so với mặt khác trong một con người, sự vật, sự việc hoặc tổ chức. Nó thường được xem xét trong sự so sánh với ưu điểm (điểm mạnh).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Một nhược điểm lớn của anh ta là hay tự ái.
- Chúng ta cần phân tích rõ ưu điểm và nhược điểm của dự án này trước khi quyết định.
- Mẫu điện thoại mới có nhiều tính năng hay, nhưng pin nhanh hết là nhược điểm chính.
- Cô ấy thẳng thắn thừa nhận nhược điểm của bản thân để tìm cách khắc phục.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chỉ ra/Phân tích/Đánh giá nhược điểm": Hành động xác định và nêu rõ những điểm yếu.
- Giám đốc yêu cầu các trưởng phòng phân tích nhược điểm trong quy trình sản xuất hiện tại.
- "Khắc phục/Sửa chữa nhược điểm": Hành động cải thiện, làm cho điểm yếu trở nên tốt hơn.
- Đội ngũ kỹ thuật đang tìm cách khắc phục nhược điểm về tốc độ của phần mềm.
- "Bộc lộ/Lộ rõ nhược điểm": Khi điểm yếu trở nên rõ ràng, dễ thấy.
- Phong cách phòng ngự của đội bóng đã bộc lộ nhiều nhược điểm trước đối thủ tấn công nhanh.
Biến thể và từ gần giống
- Khuyết điểm (danh từ): Từ gần nghĩa, cũng chỉ điểm không tốt, chỗ thiếu sót, thường dùng trong đánh giá cá nhân, đạo đức hoặc công việc. (Ví dụ: )
- Điểm yếu (danh từ): Cách nói thông thường, trực tiếp hơn, đồng nghĩa với "nhược điểm". (Ví dụ: )
- Thiếu sót (danh từ): Nhấn mạnh đến sự không đầy đủ, chưa hoàn thiện. (Ví dụ: )
Từ đồng nghĩa
- Điểm yếu
- Chỗ kém
- Chỗ yếu
- Khuyết điểm (sắc thái gần giống, thường dùng cho cá nhân, tổ chức)
Từ trái nghĩa
- Ưu điểm: Điểm mạnh, mặt tốt.
- Điểm mạnh
- Thế mạnh
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
- "Ưu điểm và nhược điểm": Một cặp từ thường đi đôi với nhau khi đánh giá, phân tích toàn diện một vấn đề.
- Mọi sự lựa chọn đều có ưu điểm và nhược điểm riêng của nó.
- "Nhược điểm chí tử": Điểm yếu chết người, điểm yếu then chốt có thể dẫn đến thất bại hoàn toàn. (Cách nói nhấn mạnh)
- Việc thiếu hụt vốn lưu động chính là nhược điểm chí tử khiến công ty phá sản.
- d. Chỗ kém, chỗ yếu. Một nhược điểm lớn của anh ta là hay tự ái. Những nhược điểm của máy.